mắt cáo

Học thuật
Thân thiện
mắt cáo

Một người nông dân dùng tấm phên mắt cáo để rào khu vườn nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tấm phên hoặc tấm lưới được đan, tạo thành những lỗ hổng khá rộng, thường hình vuông hoặc hình lục giác (sáu cạnh). Đây một loại vật liệu hoặc cấu trúc các ô trống đều đặn, thường dùng để che chắn, ngăn cách hoặc làm giàn leo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hàng rào mắt cáo bằng tre rất thông thoáng. (Hàng rào làm bằng tấm phên đan lỗ hổng hình lục giác bằng tre rất thông thoáng.)
    • Người ta dùng lưới mắt cáo để làm giàn cho cây dưa leo bám vào. (Người ta sử dụng tấm lưới các lỗ hình lục giác để làm giàn cho cây dưa leo bám vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đan mắt cáo": chỉ hành động tạo ra một tấm phên hoặc lưới cấu trúc lỗ hổng hình lục giác hoặc vuông.
    • Ông cụ ngồi đan mắt cáo từ những thanh tre nhỏ. (Ông cụ ngồi tạo ra tấm phên lỗ hổng từ những thanh tre nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưới mắt cáo (cụm danh từ): chỉ cụ thể loại lưới cấu trúc lỗ hình lục giác.

    • Lưới mắt cáo thép thường dùng trong xây dựng. (Loại lưới thép các ô lục giác thường được sử dụng trong xây dựng.)
  • Phên mắt cáo (cụm danh từ): chỉ cụ thể tấm phên (thường bằng tre, nứa) được đan theo kiểu này.

    • Cửa sổ phên mắt cáo che nắng. (Cửa sổ tấm chắn bằng phên đan lỗ hổng để che nắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lưới lục giác: mạng lưới các ô hình sáu cạnh.
  • Phên đan lỗ: tấm phên được tạo thành bằng cách đan để chừa các lỗ trống.
Ghi chú về từ nguyên
  • Từ "mắt cáo" nguồn gốc từ hình dáng các lỗ hổng trên tấm phên/lưới, giống như hình mắt của con cáo (tuy nhiên, đây cách giải thích dân gian về tên gọi, còn thực tế có thể do hình lục giác gợi liên tưởng đến một mạng lưới tinh vi).
mắt cáo

Một người nông dân dùng tấm phên mắt cáo để rào khu vườn nhỏ.

  1. Nói tấm phên hay tấm lưới đan để chừa những lỗ khá rộng hình vuông hoặc sáu cạnh.

Từ gần giống